Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Lv_0_20211112112404.flv 73DCEF6671624EFB9339497861673F98.jpeg E87425F3EF8B4F51B8C29991B0C82ABB.jpeg 2E066C9F9D344411B03BF969E3EC5DD8.jpeg 1766964098C845D184CB72682EFFD025.jpeg 53334A90320C48A1AAD8F9A770267540.jpeg EA34AF78742D4C0CAE67A03D8BDAD8F6.jpeg E78DEF18A7C443EA97AB95DCE4B42B8B.jpeg 68A9ABF3AEB64DD3805D43AD4A92D1D0.jpeg B707E70E5DEB40FB99B82C1D9C110E24.jpeg 58911AE243AE45B7AFEA566F2224B445.jpeg 3CF9AFE2E6E941E392A03FDD5E7770B1.jpeg F948849DB23248A5B974349168A5D246.jpeg 11BA8D48711848DAA0BFC37B022CEF38.jpeg F2AF83D0AADB4C3A9152708AEA53E6EC.jpeg BEE32416980248F7A477974EFD5A3F20.jpeg A8F46A98523D413BB008BFA15ECF8B6F.jpeg 204EAC27A2844CDF8F321FF38D070B0C.jpeg A0A4F3BD131E4653A6D2813DCCA28842.jpeg C7EF4BB3757D4FECB6200BDE8C463726.jpeg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI HSG SINH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Mạnh Hùng
    Ngày gửi: 20h:58' 22-08-2015
    Dung lượng: 24.9 KB
    Số lượt tải: 449
    Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Quỳnh Trang)
    PHÒNG GD VÀ ĐT THANH OAI
    TRƯỜNG THCS CAO VIÊN
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    NĂM HỌC 2014 – 2015
    MÔN: SINH HỌC
    (Thời gian làm nài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
    Câu 1: (4 điểm)
    Khi cho lai 2 giống đậu Hà Lan có hạt vàng, nhăn và hạt xanh, trơn với nhau thu được F1 toàn hạt vàng, trơn. Cho F1 giao phấn với nhau được F2 có 315 hạt vàng, trơn: 101 hạt vàng, nhăn: 108 hạt xanh, trơn: 32 hạt xanh, nhăn.
    a) Giải thích kết quả phép lai trên tuân theo quy luật di truyền nào?
    b) Đem các hạt vàng, trơn ở F2 lai với hạt xanh, nhăn thì thu được F3 có 50% hạt vàng. Trơn: 50% hạt vàng, nhăn.
    Tìm kiểu gen của các cây F2 đó và viết sơ đồ lai.
    Câu 2: (4 điểm)
    Tại sao những diễn biến của NST ở kì sau của giảm phân I (kì sau I) là cơ chế tạo nên sự khác nhau về nguồn gốc NST trong bộ đơn bội (n) ở các tế bào con được tạo thành qua giảm phân.
    Câu 3: (2 điểm)
    Ở lúa nước có bộ NST 2n = 24
    Quá trình nguyên phân từ 1 tế bào lá lưỡng bội của lúa nước diễn ra liên tiếp 4 đợt. Nếu các tế bào được tạo ra đang ở:
    Kì giữa thì có bao nhiêu crômatit và tâm động?
    Kì sau thì có bao nhiêu NST đơn?
    Câu 4: (3 điểm)
    So sánh quá trình tự sao ADN với quá trình tổng hợp ARN.
    Câu 5: (3 điểm)
    Hai gen dài bằng nhau và bằng 0,51 µm. Gen 1 có hiệu số nuclêotit loại A và 1 loại nuclêotit khác bằng 10% số luclêotit của gen. Gen thứ 2 có số luclêotit loại A ít hơn loại A của gen 1 là 240 luclêotit. Hãy xác định từng loại luclêotit của mỗi gen?
    Câu 6: (4 điểm)
    a) Cơ chế nào dẫn đến hình thành thể dị bội có số NST của bộ NST là (2n +1) và (2n – 1)?
    b) Phân biệt thường biến với đột biến?
    _Hết_

    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 9 NĂM HỌC 2014 – 2015
    MÔN: SINH HỌC

    CÂU
    ĐÁP ÁN
    B.ĐIỂM
    
    Câu 1

































    a) * Xét từng cặp tình trạng ở F2:
    - Về màu hạt:
    vàng
    xanh =
    315+101
    108+32 =
    416
    140 ≈
    3
    1

    => + Tuân theo quy luật phân li của Men đen.
    + Tính trạng hạt vàng là trội, hạt xanh là lặn.
    + KG của F1 dị hợp.
    - Về hình dạng vỏ:

    nhăn
    315+108
    101+32
    423
    133
    3
    1

    => + Tuân theo quy luật phân li của Men đen.
    + Tính trạng vỏ trơn là trội, vỏ nhăn là lặn.
    + KG của F1 dị hợp.
    * Kết hợp 2 cặp tính trạng ở F2.
    - Tỉ lệ phân li của F2 là: 315 vàng, trơn: 101 vàng, nhăn: 108 xanh, trơn: 32 xanh, nhăn.
    Tương đương với tỉ lệ 9VT: 3VN: 3XT: 1XN = (3:1) (3:1)
    Như vậy các gen chi phối các tính trạng này di truyền độc lập với nhau hay kết quả lai trên tuân theo quy luật phân li độc lập của Men đen.
    b) Quy ước gen: A – hạt vàng B – hạt trơn
    a – hạt xanh b – hạt nhăn
    - Phép lai giữa cây F2 vàng, trơn với cây có hạt xanh, nhăn là phép lai phân tích.
    - Kết quả F3:
    + 100% hạt màu vàng => KG của hạt vàng F2 đồng hợp (AA)
    + 50% hạt trơn: 50% hạt nhăn => KG của hạt trơn F2 dị hợp (Bb)
    => KG của các cây vàng, trơn F2 là AABb.
    KG của cây có hạt xanh, nhăn là aabb.
    - Sơ đồ lai: F2 vàng, Trơn x xanh, nhăn.
    AABb aabb
    G. AB,Ab ab
    F3. AaBb Aabb
    (vàng, trơn) (vàng, nhăn)
    Kết quả: - Số tổ hợp 2
    - Tỉ lệ KG: 1 AaBb: 1 Aabb
    - Tỉ lệ KH: 1 vàng, trơn: 1 vàng,
     
    Gửi ý kiến