Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Lv_0_20211112112404.flv 73DCEF6671624EFB9339497861673F98.jpeg E87425F3EF8B4F51B8C29991B0C82ABB.jpeg 2E066C9F9D344411B03BF969E3EC5DD8.jpeg 1766964098C845D184CB72682EFFD025.jpeg 53334A90320C48A1AAD8F9A770267540.jpeg EA34AF78742D4C0CAE67A03D8BDAD8F6.jpeg E78DEF18A7C443EA97AB95DCE4B42B8B.jpeg 68A9ABF3AEB64DD3805D43AD4A92D1D0.jpeg B707E70E5DEB40FB99B82C1D9C110E24.jpeg 58911AE243AE45B7AFEA566F2224B445.jpeg 3CF9AFE2E6E941E392A03FDD5E7770B1.jpeg F948849DB23248A5B974349168A5D246.jpeg 11BA8D48711848DAA0BFC37B022CEF38.jpeg F2AF83D0AADB4C3A9152708AEA53E6EC.jpeg BEE32416980248F7A477974EFD5A3F20.jpeg A8F46A98523D413BB008BFA15ECF8B6F.jpeg 204EAC27A2844CDF8F321FF38D070B0C.jpeg A0A4F3BD131E4653A6D2813DCCA28842.jpeg C7EF4BB3757D4FECB6200BDE8C463726.jpeg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HSG 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Huyền
    Ngày gửi: 21h:24' 20-03-2014
    Dung lượng: 28.5 KB
    Số lượt tải: 77
    Số lượt thích: 0 người

    I/ Phần trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)
    Chọn một đáp án đúng trong 4 phương án ở mỗi câu rồi ghi vào bài làm:
    1) Nguyên tử Agon có 18 proton trong hạt nhân. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng tương ứng là:
    A- 2 và 6 B- 3 và 7 C- 3 và 8 D- 4 và 7
    2) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử R là 28, trong đó số hạt không mang điện chiếm khoảng 35,7%. Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng:
    A- 9 B- 10 C- 11 D- 12
    3) Lĩnh vực áp dụng quan trọng nhất của khí oxi là:
    A- Sự hô hấp B- Đốt nhiên liệu trong tên lửa C- Sự đốt nhiên liệu D- Cả A và C
    4) Trong một nguyên tử của nguyên tố X có 8 proton, còn nguyên tử của nguyên tố Y có 13 proton. Hợp chất đúng giữa X và Y là:
    A- YX2 B- Y2X C- Y2X3 D- Y3X2
    5) Lấy một khối lượng các kim loại kẽm, nhôm, magie, sắt lần lượt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng. Các kim loại tác dụng hết với axit thì kim loại nào cho nhiều hiđro nhất:
    A- Kẽm B- Nhôm C- Magie D- Sắt
    II/ Phần tự luận (16,0 điểm)
    Bài 1 (3,0 điểm): Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
    1/ FeS2 + O2 ----> Fe2O3 + SO2
    2/ KOH + Al2(SO4)3 ----> K2SO4 + Al(OH)3
    3/ FeO + HNO3 ----> Fe(NO3)3 + NO + H2O
    4/ FexOy + CO ----> FeO + CO2
    5/ CxHyCOOH + O2 ----> CO2 + H2O
    Bài 2 (3,0 điểm): Nêu các thí dụ chứng minh rằng oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động (đặc biệt ở nhiệt độ cao). Trên cơ sở đó hãy so sánh với tính chất hoá học cơ bản của đơn chất hiđro. Viết phương trình minh hoạ.
    Bài 3 (3,0 điểm): Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3, K2O, N2O5, Mn2O7, NO.
    1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
    2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.
    Bài 4 (3,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng. Sau phản ứng được 7,2 gam nước và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn).
    1/ Tìm giá trị m?
    2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lượng sắt đơn chất.
    Bài 5 (4,0 điểm): 17,92 lít hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen C2H2 (đktc) có tỉ khối so với nitơ là 0,5. Đốt hỗn hợp với 51,2 gam khí oxi. Phản ứng xong, làm lạnh để hơi nước ngưng tụ hết được hỗn hợp khí Y.
    1/ Viết phương trình hoá học xảy ra.
    2/ Xác định % thể tích và % khối lượng của Y.

    Cho: Fe = 56; Al = 27; Mg = 24; Zn = 65; C =12; O = 16



     
    Gửi ý kiến