Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Lv_0_20211112112404.flv 73DCEF6671624EFB9339497861673F98.jpeg E87425F3EF8B4F51B8C29991B0C82ABB.jpeg 2E066C9F9D344411B03BF969E3EC5DD8.jpeg 1766964098C845D184CB72682EFFD025.jpeg 53334A90320C48A1AAD8F9A770267540.jpeg EA34AF78742D4C0CAE67A03D8BDAD8F6.jpeg E78DEF18A7C443EA97AB95DCE4B42B8B.jpeg 68A9ABF3AEB64DD3805D43AD4A92D1D0.jpeg B707E70E5DEB40FB99B82C1D9C110E24.jpeg 58911AE243AE45B7AFEA566F2224B445.jpeg 3CF9AFE2E6E941E392A03FDD5E7770B1.jpeg F948849DB23248A5B974349168A5D246.jpeg 11BA8D48711848DAA0BFC37B022CEF38.jpeg F2AF83D0AADB4C3A9152708AEA53E6EC.jpeg BEE32416980248F7A477974EFD5A3F20.jpeg A8F46A98523D413BB008BFA15ECF8B6F.jpeg 204EAC27A2844CDF8F321FF38D070B0C.jpeg A0A4F3BD131E4653A6D2813DCCA28842.jpeg C7EF4BB3757D4FECB6200BDE8C463726.jpeg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    hsg hoa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Huyền
    Ngày gửi: 10h:12' 13-03-2014
    Dung lượng: 34.5 KB
    Số lượt tải: 232
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
    Năm học: 2013 - 2014
    Môn: Hóa Học 8
    Thời gian làm bài: 150 phút
    Đề thi này gồm 01 trang
    
    
    Câu 1: (4 điểm)
    Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
    1. Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + ….
    2. Fe2O3 + CO → Fe3O4 + CO2
    3. FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
    4. CnH2n-2 + O2 → CO2 + H2O
    5. Fe3O4 + HCl → ....... + ......... + H2O
    6. Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + N2O + H2O
    7. Zn + FeCl3 → ZnCl2 + FeCl2
    8. M + H2SO4 → M2(SO4)n + H2S + H2O
    Câu 2 (3,5 điểm)
    1. Cho các chất Na, H2O, CaCO3, KClO3,P và các điều kiện cần thiết. Viết các PTHH để điều chế: NaOH, CO2, O2, Na2O, H3PO4
    2. Có hai cốc đựng hai chất lỏng trong suốt: nước cất và nước muối. Hãy nêu 5 cách khác nhau để phân biệt 2 cốc đựng hai chất lỏng trên?
    Câu 3 (3,0 điểm)
    Tính nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan:
    1/ 39g Kali vào 362g nước.
    2/ 200g SO3 vào 1 lít dung dịch H2SO4 17% (d = 1,12g/ml).
    Câu 4 (3,0 điểm)
    Cho 43,7 gam hỗn hợp 2 kim loại Zn và Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra 15,68 lít khí H2 (đktc)
    a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên.
    b. Tính khối lượng sắt sinh ra khi cho toàn bộ khí H2 thu được ở trên tác dụng hoàn toàn với 46,4 gam Fe3O4.
    Câu 5: (4,0 điểm)
    1. Cho hỗn hợp khí A gồm CO2 và O2 có tỉ lệ thể tích tương ứng là 5:1.
    a) Tính tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với không khí.
    b) Tính thể tích (đktc) của 10,5 gam khí A.
    2. Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí A gồm H2 và O2 (ở đktc). Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí A so với khí oxi bằng 0,25.
    Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong A.
    Dùng tia lửa điện kích thích 11,2 lít hỗn hợp khí A (ở đktc) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính khối lượng nước thu được sau phản ứng.
    Câu 6 (2,5điểm)
    1. Hoà tan 4g oxit sắt FexOy dùng vừa đủ 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml).
    a. Viết PTHH của phản ứng xảy ra.
    b. Tìm công thức của oxit sắt trên.
    (Thí sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
    ----------------HẾT-----------------
     
    Gửi ý kiến